ServiceResult<T> class
Một lớp toàn diện để đóng gói kết quả từ các thao tác với thẻ thông minh. Nó chứa dữ liệu trả về, trạng thái, thông điệp và mã SW1/SW2 gốc.
Constructors
- ServiceResult.failure({required CardStatus status, required String message, int? sw1, int? sw2})
- Constructor cho trường hợp thất bại.
- ServiceResult.fromPlatformException(PlatformException e)
-
Factory constructor để tạo một
ServiceResulttừ mộtPlatformException. Điều này giúp chuyển đổi lỗi từ lớp native sang lớp kết quả một cách nhất quán.factory - ServiceResult.success(T? data, {String message = 'Thành công'})
- Constructor cho trường hợp thành công.
Properties
- data → T?
-
Dữ liệu trả về nếu thao tác thành công (ví dụ:
Uint8Listcho chữ ký).final - hashCode → int
-
The hash code for this object.
no setterinherited
- isSuccess → bool
-
Getter tiện lợi để kiểm tra thao tác có thành công hay không.
no setter
- message → String
-
Một thông điệp mô tả chi tiết về kết quả, dùng để hiển thị cho người dùng hoặc ghi log.
final
- runtimeType → Type
-
A representation of the runtime type of the object.
no setterinherited
- status → CardStatus
-
Trạng thái tổng quát của thao tác.
final
- sw1 → int?
-
Mã trạng thái SW1 gốc từ phản hồi APDU (nếu có). Rất hữu ích để gỡ lỗi.
final
- sw2 → int?
-
Mã trạng thái SW2 gốc từ phản hồi APDU (nếu có). Rất hữu ích để gỡ lỗi.
final
Methods
-
noSuchMethod(
Invocation invocation) → dynamic -
Invoked when a nonexistent method or property is accessed.
inherited
-
toString(
) → String -
A string representation of this object.
override
Operators
-
operator ==(
Object other) → bool -
The equality operator.
inherited